Logo canhochungcu.org
Logo canhochungcu.org
Đăng Tin Bất Động Sản

Danh Sách Cho Thuê Kho, Nhà Xưởng, Đất Dĩ An Tại Đường 1, Quận Dĩ An, Bình Dương Hôm Nay

Cập nhật giá mới nhất:

Theo quận/huyện: Toàn bộ Cho thuê kho, nhà xưởng, đất Dĩ An.

Theo thành phố: Cập nhật giá Cho thuê kho, nhà xưởng, đất Bình Dương.

Hiện có 2 bất động sản
Cho thuê kho xưởng sát kcn sóng thần 1, 2, kcn vsip 1 cắt lẻ 2500m2, 3100m2, 3900m2, 4600m2, 5000m2
Cho thuê kho xưởng sát kcn sóng thần 1, 2, kcn vsip 1 cắt lẻ 2500m2, 3100m2, 3900m2, 4600m2, 5000m2 - 2
Cho thuê kho xưởng sát kcn sóng thần 1, 2, kcn vsip 1 cắt lẻ 2500m2, 3100m2, 3900m2, 4600m2, 5000m2 - 3
Cho thuê kho xưởng sát kcn sóng thần 1, 2, kcn vsip 1 cắt lẻ 2500m2, 3100m2, 3900m2, 4600m2, 5000m2 - 4
4

Cho thuê kho xưởng sát kcn sóng thần 1, 2, kcn vsip 1 cắt lẻ 2500m2, 3100m2, 3900m2, 4600m2, 5000m2

2,635 tỷ/tháng· 31000
📍P.Dĩ An, (P.Dĩ An mới)
U
Cho thuê kho, kho linh hoạt, cfs, tại kcn dệt may
Cho thuê kho, kho linh hoạt, cfs, tại kcn dệt may - 2
Cho thuê kho, kho linh hoạt, cfs, tại kcn dệt may - 3
Cho thuê kho, kho linh hoạt, cfs, tại kcn dệt may - 4
4

Cho thuê kho, kho linh hoạt, cfs, tại kcn dệt may

654,995 triệu/tháng· 5000
📍P.Bình An, (P.Đông Hòa mới)
U

Lịch sử giá Cho thuê kho, nhà xưởng, đất tại Dĩ An Bình Dương

Tổng hợp và xử lý bởi MuonNha.com.vn
357,4 tr/tháng
Giá phổ biến nhất Q1/26
429,5%
Giá đã tăng trong 1 năm qua
Q2/23 - Q1/26
17,1%
Giá hiện tại thấp hơn đỉnh 431,2 tr/tháng
vào Q4/25
tr/m²04008001.2001.6002.000Q2/23Q3/23Q4/23Q1/24Q2/24Q3/24Q4/24Q1/25Q2/25Q3/25Q4/25Q1/26
Giá cao nhất
Giá phổ biến nhất
Giá thấp nhất
Trong Dĩ An Bình Dương
Q1/26
* Mức giá tham khảo được tổng hợp từ hệ thống MuonNha.com.vn. Vui lòng cẩn trọng và xác minh kỹ thông tin đối với các tin đăng có mức giá bất thường (nằm ngoài khoảng gợi ý) trước khi giao dịch.
Công cụ tài chính

Ước tính khoản vay

Nhập thông tin nhà đất, công cụ sẽ tự động tính toán số tiền cần vay, lãi suất và kế hoạch trả nợ chi tiết.

VNĐ
%
VNĐ
Năm
%/Năm
Kết quả ước tính chỉ mang tính chất tham khảo. Lãi suất thực tế phụ thuộc vào chính sách của từng ngân hàng.
Tổng số tiền bạn cần trả
0VNĐ
Cơ cấu khoản vay
Vốn tự có(100%)
0 đ
Gốc cần trả(0%)
0 đ
Lãi cần trả(0%)
0 đ

* % thể hiện tỉ trọng trong tổng số tiền cần trả (gồm cả lãi vay).

Thanh toán tháng đầu tiên0 đ/tháng